Bảng sao hạn năm 2024 chi tiết cho tất cả 12 con giáp chính xác

Ngày Cập Nhật:17/01/2024

bảng tính sao hạn năm 2024

Vậy là chỉ còn vài ngày nữa thôi là năm 2023 sẽ chính thức kết thúc, nhường chỗ cho năm 2024. Liệu bước sang năm Giáp Thìn, trong 12 con giáp thì tuổi nào tốt và tuổi nào xấu? Sao hạn năm 2024 sẽ chiếu vào con giáp nào? Để giải đáp thắc mắc trên thì hãy cùng Linh Anh tra cứu bảng tính sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp chính xác bên dưới nhé!

1. Bảng tính sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp

Giữa nam mạng và nữ mạng cùng tuổi sẽ có sao và hạn chiếu khác nhau. Dưới đây sẽ cụ thể từng bảng tính sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp chính xác:

1.1. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tý

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Mậu Tý 1948 Sao Thái Dương – Hạn Thiên La Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương
Canh Tý 1960 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – Hạn Ngũ Mộ
Nhâm Tý 1972 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Giáp Tý 1984 Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyền
Bính Tý 1996 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – Hạn Ngũ Mộ
Mậu Tý 2008 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
tra cứu sao hạn 12 con giáp
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Tý

1.2. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Sửu

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Kỷ Sửu 1949 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyền
Tân Sửu 1961 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Quý Sửu 1973 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Ất Sửu 1985 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
Đinh Sửu 1997 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Kỷ Sửu 2009 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
bảng sao hạn nữ mạng 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Sửu

1.3. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Dần

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Canh Dần 1950 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Nhâm Dần 1962 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Giáp Dần 1974 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Bính Dần 1986 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Mậu Dần 1998 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Canh Dần 2010 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
bảng sao hạn năm 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Dần

>> Xem thêm: Tam tai là gì? Tuổi phạm Tam Tai năm 2024 và cách giải hạn

1.4. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Mão

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Tân Mão 1951 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – Hạn Ngũ Mộ
Quý Mão 1963 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Ất Mão 1975 Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyền
Đinh Mão 1987 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – Hạn Ngũ Mộ
Kỷ Mão 1999 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tân Mão 2011 Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyền
sao năm 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Mão

1.5. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Thìn

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Nhâm Thìn 1952 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Giáp Thìn 1964 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Bính Thìn 1976 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyền
Mậu Thìn 1988 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Canh Thìn 2000 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Nhâm Thìn 2012 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn
bảng sao hạn 2024 cho 12 con giáp
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Thìn

1.6. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Tỵ

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Quý Tỵ 1953 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Toán Tận
Ất Tỵ 1965 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Đinh Tỵ 1977 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Kỷ Tỵ 1989 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Tân Tỵ 2001 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Quý Tỵ 2013 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ
bảng tính sao hạn 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Tỵ

>> Xem thêm: Chọn tuổi xông đất 2024 đẹp cho gia chủ gặp nhiều may mắn

1.7. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Ngọ

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Giáp Ngọ 1954 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Bính Ngọ 1966 Sao Thái Dương – Hạn Thiên La Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương
Mậu Ngọ 1978 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – Hạn Ngũ Mộ
Canh Ngọ 1990 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao THái Bạch – Hạn Thiên La
Nhâm Ngọ 2002 Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyền
Giáp Ngọ 2014 Sao Thổ Tú – Hạn Tam Kheo Sao Vân Hớn – Hạn Thiên Tinh
bảng sao hạn nam mạng 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Ngọ

1.8. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Mùi

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Quý Mùi 1943 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Ất Mùi 1955 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Đinh Mùi 1967 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyền
Kỷ Mùi 1979 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tân Mùi 1991 Sao Kế Đô – Hạn ĐỊa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Quý Mùi 2003 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
bảng tính sao hạn năm 2024 giáp thìn
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Mùi

>> Xem thêm: Bảng tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc 2024 cho tất cả các tuổi

1.9. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Thân

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Giáp Thân 1944 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Bính Thân 1956 Sao Vân Hớn – Hạn Địa Võng Sao La Hầu – Hạn Địa Võng
Mậu Thân 1968 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Canh Thân 1980 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Nhâm Thân 1992 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Giáp Thân 2004 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ
bảng sao hạn 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Thân

1.10. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Dậu

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Giáp Thân 1944 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Bính Thân 1956 Sao Vân Hớn – Hạn Địa Võng Sao La Hầu – Hạn Địa Võng
Mậu Thân 1968 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Canh Thân 1980 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Nhâm Thân 1992 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Giáp Thân 2004 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ
bảng sao hạn
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Dậu

1.11. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tuất

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Bính Tuất 1946 Sao Kế Đô – Hạn Diêm Vương Sao Thái Dương – Hạn Thiên La
Mậu Tuất 1958 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyền
Canh Tuất 1970 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Nhâm Tuất 1982 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Giáp Tuất 1994 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
Bính Tuất 2006 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
bảng tra sao hạn năm 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Tuất

>> Xem thêm: Những tuổi phạm Thái Tuế 2024 nặng nhất bạn nên biết để tránh

1.12. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Hợi

TUỔI NĂM SINH NAM MẠNG NỮ MẠNG
Đinh Hợi 1947 Sao Vân Hớn – Hạn Địa Võng Sao La Hầu – Hạn Địa Võng
Kỷ Hợi 1959 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Tân Hợi 1971 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
Quý Hợi 1983 Sao Vân Hớn – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Ất Hợi 1995 Sao Thuỷ Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ
Đinh Hợi 2007 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền Sao Thuỷ Diệu – Hạn Toán Tận
sao hạn năm 2024
Xem sao hạn năm 2024 tuổi Hợi

2. Sao chiếu mệnh là gì?

Theo Cửu Diệu Tinh Quân, chúng ta có tất cả 9 chòm sao chiếu mệnh, mỗi sao chiếu mệnh sẽ có mức độ ảnh hưởng tốt – xấu khác nhau lên từng tuổi theo từng năm. Những ảnh hưởng này sẽ phụ thuộc theo ngũ hành của các sao và sự chi phối của ngũ hành âm – dương và phúc đức từng bản mệnh.

bảng tra cứu sao hạn năm 2024
Có tất cả 9 chòm sao chiếu mệnh

Có tổng cộng 9 chòm sao chiếu mệnh và sẽ được chia ra thành 3 nhóm với những ý nghĩa khác nhau:

Nhóm sao tốt Sao Thái Dương Thuộc về an khang – thịnh vượng. Nam giới sao này được chiếu mệnh sẽ tốt hơn nữ giới, vì nữ giới sẽ khá vất vả.
Sao Thái Âm Thường về danh vọng, sự nghiệp. Sao này nếu chiếu mệnh nữ giới sẽ tốt hơn.
Sao Mộc Đức Thường về cát lành, an yên. Nữ giới chiếu mệnh sao này cần chú ý bệnh tật phát sinh về máu, huyết, còn nam giới thì về mắt.
Nhóm sao xấu Sao La Hầu Thường là khẩu thiệt tinh. Người bị sao này chiếu mệnh dễ dính nạn thị phi, những công việc dễ dính đến pháp luật, cuộc sống khó khăn và bệnh tật liên miên xoay quanh về máu, mắt. Đặc biệt, nam giới cần hết sức cẩn trọng hơn so với nữ giới.
Sao Kế Đô Thường mắc thị phi, họa vô đơn chí. Cuộc sống gia đạo có sự lục đục, dối lừa nhưng nếu đi xa nhà lại làm ăn khấm khá. Sao này kỵ với nữ giới hơn nam giới.
Sao Thái Bạch Thường tiêu hao tiền bạc, trong công việc dễ bị tiểu nhân quấy phá. Quanh năm sao này kỵ màu trắng.
Nhóm sao trung tính Sao Vân Hớn Thường về tật ách. Sao nam chiếu mệnh dễ gặp tai hình, thương tật, dính đến vòng lao lý. Còn nữ giới sẽ không tốt cho thai sản.
Sao Thổ Tú Thường gặp tiểu nhân, không hợp đi xa làm ăn vì dễ bị hãm hại, gia đạo không an yên và thua lỗ khi kinh doanh.
Sao Thuỷ Diệu Thường về tài lộc hỷ. Sao này kỵ tháng 4 và tháng 8. Nữ giới cần cẩn trọng lời ăn tiếng nói để tránh bị đàm tiếu. Hạn chế việc đi sông nước vì dễ gặp nạn.

3. Tính chất của các hạn chiếu mệnh

Sao chiếu mệnh có 9 sao thì hạn chiếu mệnh sẽ có 8 hạn, mỗi một hạn nói lên một điềm báo khác nhau:

  • Hạn Huỳnh Tuyền (Đại hạn): đề phòng tay chân, dễ dính bệnh nặng.
  • Hạn Tam Kheo (Tiểu hạn): đề phòng các bệnh về xương khớp.
  • Hạn Ngũ Mộ (Tiểu hạn): đề phòng hao hụt tiền của.
  • Hạn Thiên Tinh (Xấu): đề phòng thị phi, kiện cáo.
  • Hạn Toán Tận (Đại hạn): đề phòng mất mát tài sản, làm ăn thua lỗ.
  • Hạn Thiên La (Xấu): đề phòng sức khỏe, tinh thần dễ đi xuống.
  • Hạn Địa Võng (Xấu): đề phòng kiện cáo, thị phi.
  • Hạn Diêm Vương (Xấu): gia đạo dễ có tin buồn.

Trên đây là thông tin các sao và hạn chiếu mệnh cùng bảng tính sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp chính xác nhất để các bạn có thể tham khảo. Hy vọng bài viết trên có ích cho bạn. Tiếp tục theo dõi Linh Anh để không bỏ lỡ các bài viết tướng số vào dịp năm mới nhé!

NHẬN TƯ VẤN NGAY